Tham khảo các mẫu biểu mới nhất theo quy định của Luật nhà ở 2023, Nghị định 261 và Công văn 22023 của Sở xây dựng TP.HCM
1) Đơn đăng ký mua, thuê mua nhà ở xã hội: Mẫu số 01 Phụ lục Nghị định 261/2025/NĐ-CP
2) Giấy tờ chứng minh đối tượng được mua, thuê mua nhà ở xã hội
| Đối tượng | Giấy tờ |
| Đối tượng quy định tại khoản 1
Điều 76 của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 |
Bản sao có chứng thực giấy tờ chứng minh người có công với cách mạng hoặc bản sao có chứng thực giấy chứng nhận thân nhân liệt sỹ theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng |
| Đối tượng quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 76 của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 | Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận hộ gia đình nghèo, cận nghèo theo quy định |
| Đối tượng quy định tại các khoản 5, 6, 8 Điều 76 của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, trừ đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả | Mẫu số 01a tại Phụ lục I ban hành kèm Thông tư số 32/2025/TTBXD |
| Đối tượng quy định tại khoản 7 Điều 76 của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 | Mẫu giấy tờ chứng minh đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở ban hành kèm theo Thông tư số 94/2024/TT-BQP ngày 11 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng |
| Đối tượng quy định tại các khoản 9, 10 Điều 76 của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 và đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả | Mẫu số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm Thông tư số 32/2025/TTBXD
|
3) Giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội
| Đối tượng | Giấy tờ |
| Đối với trường hợp chưa có nhà ở | Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm Thông tư số 05/2024/TTBXD |
| Đối với trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng diện tích nhà ở bình quân đầu người thấp hơn 15 m2 sàn/người | Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban hành kèm Thông tư số 05/2024/TTBXD |
| Đối với trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình thuộc phường cách địa điểm làm việc từ 14,5km trở lên (chênh lệch không quá 0,5km) hoặc thuộc xã cách địa điểm làm việc từ 20km trở lên (chênh lệch không quá 0,5km); đồng thời phải đảm bảo khoảng cách từ dự án nhà ở xã hội đến địa điểm làm việc gần hơn khoảng cách từ nhà ở hiện tại đến địa điểm làm việc | Mẫu Giấy xác nhận khoảng cách nhà ở thuộc sở hữu của mình đến địa điểm làm việc theo hướng dẫn tại Công văn số 20880/SXDQLN&TTBĐS ngày 22 tháng 12 năm 2025 của Sở Xây dựng (đính kèm theo văn bản) |
4) Giấy tờ chứng minh điều kiện về thu nhập để được mua nhà ở xã hội:
| Đối tượng | Giấy tờ |
| Đối tượng quy định tại khoản 1, 2,
3, 4, 9 và 10 Điều 76 của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 |
Không yêu cầu giấy tờ chứng minh điều kiện về thu nhập |
| Đối tượng quy định tại các khoản 5, 6, 8 Điều 76 của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, trừ đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả | Mẫu số 01a tại Phụ lục I ban hành kèm Thông tư số 32/2025/TTBXD |
| Đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả | Mẫu số 05 tại Phụ lục I ban hành kèm Thông tư số 32/2025/TTBXD |
| Đối tượng quy định tại khoản 7 Điều 76 của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 | Mẫu số 04 tại Phụ lục I ban hành kèm Thông tư số 32/2025/TTBXD |
5) Bản sao có chứng thực Giấy đăng ký kết hôn/xác nhận tình trạng hôn nhân do Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận
6) Bản sao căn cước công dân/căn cước của đối tượng và vợ (chồng) của đối tượng

